lẽ thường tình

lẽ thường tình

Cha mẹ lo lắng cho con cái là lẽ thường tình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều hợp lý, đúng đắn theo cách nhìn nhận suy nghĩ chung của mọi người trong xã hội: Chỉ những nguyên tắc, lẽ hoặc cách ứng xử được coi phù hợp, dễ hiểu được chấp nhận rộng rãi dựa trên kinh nghiệm sống thông thường.
    • Điều tất nhiên, hiển nhiên theo logic thông thường: Chỉ kết quả hoặc tình huống có thể dễ dàng dự đoán được dựa trên những quy luật tự nhiên hoặc xã hội thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giúp đỡ người gặp hoạn nạn lẽ thường tình của con người. (Hành động này được coi đúng đắn tự nhiên theo đạo sống.)
    • Cha mẹ lo lắng cho con cái lẽ thường tình, không lạ. (Đây điều hiển nhiên, dễ hiểu phổ biến.)
    • Theo lẽ thường tình, mưa nhiều thì cây cối sẽ xanh tốt. (Đây kết quả có thể suy luận ra một cách dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trái với lẽ thường tình": dùng để chỉ một sự việc, hành động đi ngược lại với những được cho hợp lý, bình thường.
    • Hành động bỏ mặc người bị nạn của anh ta hoàn toàn trái với lẽ thường tình.
  • "xuôi theo lẽ thường tình": chỉ việc thuận theo, làm theo cách thông thường, dễ được chấp nhận.
    • Chúng ta cứ xuôi theo lẽ thường tình giải quyết, đừng phức tạp hóa vấn đề.
Biến thể từ gần giống
  • Lẽ phải (danh từ): điều đúng đắn, chân lý (nhấn mạnh tính đúng sai hơn tính phổ biến, thông thường).
  • Lẽ tự nhiên (danh từ): điều tất yếu xảy ra theo quy luật của tự nhiên, thường dùng trong các hiện tượng vật , sinh học.
  • Đạo thông thường (danh từ): những nguyên tắc đạo đức, ứng xử cơ bản được xã hội thừa nhận.
Từ đồng nghĩa
  • Lẽ thường: cách nói rút gọn, nghĩa tương tự.
  • lẽ thông thường: nhấn mạnh khía cạnh lý trí, suy luận.
  • Điều dĩ nhiên: điều chắc chắn xảy ra, đương nhiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan
  • Thuận theo lẽ thường tình: hành động một cách phù hợp với suy nghĩ cách làm thông thường, dễ được đồng tình.
    • Việc đó anh cứ thuận theo lẽ thường tình làm, mọi người sẽ ủng hộ.
  • Nghịch lẽ thường tình: trái ngược với những được coi bình thường, hợp lý.
    • Lối sống của hắn ta thật nghịch lẽ thường tình, khó ai có thể hiểu nổi.